Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường mầm non Trăng Đỏ năm học 2019 – 2020
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 21 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 13
1 Phòng học kiên cố 13
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 01
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3960
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2000
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 65m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 65 m2
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 10 m2
4 Diện tích hiên chơi (m2) 500 m2
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 200 m2
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60 m2
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 70 m2
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 190 bộ 18Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định Đầy đủ theo thông tư 28
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 7 bộ Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 10
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) 3 tivi, 5 đàn oocgan, 1 máy foto, 1 đầu đĩa, 13 đài catsette… Số thiết bị/nhóm (lớp)
1
Số lượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  02 13
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0 0
Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh x
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng) x
XIV Kết nối internet x
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục  x

XVI

Tường rào xây  x
.. ….